Slot đỗ thường
323 slotSo sánh giá theo cùng tầng và vị trí; kiểm tra cột, tường, khoảng quay xe; hỏi quyền thay đổi xe và cho thuê lại.
VINHOMES GREENHUB · SLOT ĐỖ XE CAO CẤP
Vinhomes GreenHub Giảng Võ là hệ thống slot đỗ xe thường và slot kèm trụ sạc trong 4 tầng hầm tại Vinhomes The Gallery Giảng Võ. Một chỗ đỗ chủ động, một quyết định dài hạn: xem mặt bằng, so sánh loại slot và tính chi phí trước khi chọn - từ nhu cầu sử dụng mỗi ngày đến bài toán khai thác cho thuê.
| Tên sản phẩm | Slot đỗ xe Vinhomes GreenHub Giảng Võ |
| Vị trí | Khu vực Giảng Võ, Hà Nội |
| Chủ đầu tư / vận hành | Vinhomes là đơn vị được giới thiệu trong tài liệu; pháp nhân ký hợp đồng cần đối chiếu trên hồ sơ giao dịch |
| Quy mô | 17.735,34 m2 · 4 tầng hầm |
| Chỗ đỗ theo thiết kế | 1.547 chỗ toàn khu |
| Phân bổ | 833 slot: 199 cho quỹ thấp tầng + 634 slot trong kế hoạch bán |
| Loại slot | Slot thường (323) và slot kèm trụ sạc 11 kW / 22 kW (510) |
| Kích thước tham chiếu | Rộng 2,38-2,65 m · dài 5 m · 11,5-12,7 m2 |
| Phí dịch vụ | Dự kiến 750.000đ/tháng cho slot trạm sạc |
GreenHub Giảng Võ nằm tại khu vực Giảng Võ, Hà Nội. Chỗ đỗ ổn định có thể giải quyết việc tìm bãi mỗi ngày cho người ở và làm việc quanh Giảng Võ.
| Nhóm nhu cầu | Nguồn cầu |
|---|---|
| Nhu cầu sử dụng | Người ở và làm việc quanh Giảng Võ cần chỗ đỗ ổn định |
| Hệ sinh thái dự án | Thương mại, văn phòng và trường học |
| Khách gửi tháng | Người cần chỗ đỗ cố định hằng ngày |
Giữa trung tâm hành chính - thương mại của Thủ đô, chỗ đỗ ô tô là thứ không thể xây thêm. Vinhomes GreenHub Giảng Võ là mô hình chỗ đỗ xe sang đầu tiên và duy nhất tại lõi nội đô Hà Nội, với chỉ 634 slot mở bán - trong khi nhu cầu đến từ trường học, văn phòng, thương mại, cơ quan nhà nước và khách sạn ngay quanh dự án.
Giao điểm giáo dục - tri thức, kích hoạt dòng đưa đón và hoạt động thương mại quanh năm.
Dòng khách liên tục, đa tầng, đa mục đích - những "trục sống" vận hành không ngừng của tuyến phố.
Chủ shop, nhân viên và khách mua sắm đều cần một chỗ đỗ gần, ổn định mỗi ngày.
Đầu não cấp quốc gia, với hàng chục nghìn cán bộ công chức làm việc mỗi ngày.
Ước tính 400.000 lượt khách mỗi năm.
Quy mô ước tính 25.000 người.
| Dân số | 18.435 người |
| Diện tích | 0,4 km² |
| Mật độ dân số | 46.088 người/km² |
Quỹ đất trung tâm không thể mở rộng thêm. GreenHub là mô hình chỗ đỗ xe sang đầu tiên tại lõi nội đô Hà Nội, chỉ 634 slot mở bán.
Một chỗ đỗ chủ động giúp căn hộ, shophouse hay văn phòng xung quanh dễ sử dụng và hấp dẫn hơn khi cho thuê hoặc chuyển nhượng.
Tự sử dụng hoặc cho thuê theo tháng. Slot kèm trụ sạc 11 kW / 22 kW đón đầu nhu cầu xe điện ngày càng tăng.
Sở hữu một vị trí đỗ xác định, vận hành theo quy chuẩn 5* đồng bộ: an ninh 24/7, thông gió, PCCC và hệ thống tự động.
Tại các đô thị lớn, chỗ đỗ ô tô được mua bán như một tài sản độc lập. Dữ liệu giao dịch công khai cho thấy giá chỗ đỗ đã tăng ở nhiều thị trường trong dài hạn:
| Thị trường | Giai đoạn | Biến động giá |
|---|---|---|
| Hong Kong · slot khu dân cư | 2010-2017 | Tăng khoảng 3 lần, lên ~1,4 triệu HKD (≈ +200%) |
| Tây Ban Nha · garaje | Cuối 2016-2025 | 923 → 1.067 EUR/m² (+15,6%); riêng 2025 +3,5% |
| Ý · ô đỗ tại các thành phố lớn | H2/2024-H2/2025 | +3,0% sau 12 tháng |
người mua box/garage trong mẫu khảo sát của Tecnocasa (Ý, H2/2025) mua để tạo thu nhập cho thuê - chỗ đỗ được xem là một kênh đầu tư thực thụ.
Giá danh nghĩa bằng nội tệ, chưa gồm tiền thuê, thuế, phí và lạm phát. Số liệu quốc tế minh họa xu hướng của loại tài sản này, không phải dự báo giá cho GreenHub Giảng Võ; hiệu quả thực tế phụ thuộc quyền cho thuê, chuyển nhượng, giá thuê đạt được và phí vận hành.
Nhận phân tích nhu cầu thuê và tiềm năng khai thác cho từng mã slot, kèm bảng giá và quyền cho thuê, chuyển nhượng đang áp dụng.
Tổng số chào bán gồm 833/1.547 slot theo thiết kế: 323 slot thường và 510 slot kèm trụ sạc, phân bổ tại các tầng H01-H03, trong đó có 199 slot cho 199 căn liền kề thương mại, 634 slot mở bán công khai

| Tầng | Slot thường | Slot có sạc | Tổng triển khai | Cần chú ý |
|---|---|---|---|---|
| H01 | 128 | 196 | 324 | Đường dốc, luồng xe ra vào |
| H02 | 195 | 182 | 377 | Lối đi bộ và khoảng cách đến thang |
| H03 | 0 | 132 | 132 | Điều kiện sạc và thời gian di chuyển |
| H04 | — | — | 0 | Không nằm trong phân bổ triển khai này |
| Tổng | 323 | 510 | 833 | 199 cho quỹ thấp tầng + 634 slot bán |
Mở bán 634 slot đỗ xe. Nhận bảng giá và mặt bằng chi tiết các slot
Từ slot đỗ thường đến slot kèm trụ sạc, mỗi lựa chọn phù hợp với một mục đích: sử dụng hằng ngày, khai thác cho thuê hoặc đỗ xe kết hợp sạc.
So sánh giá theo cùng tầng và vị trí; kiểm tra cột, tường, khoảng quay xe; hỏi quyền thay đổi xe và cho thuê lại.
Xác nhận đầu nối và công suất xe nhận được; tách quyền slot với hợp đồng V-GREEN trước khi đặt cọc.
Ưu tiên lối vào, khoảng cách đi bộ, kích thước xe và thời gian tiếp cận hằng ngày.
Ưu tiên quyền cho thuê, tổng vốn, giá thuê có căn cứ và thời gian có thể trống khách.
Kiểm tra tương thích xe, chi phí và hợp đồng trạm sạc riêng, không chỉ nhìn công suất.
| Nhu cầu | Phù hợp khi | Nên cân nhắc thêm khi |
|---|---|---|
| Sử dụng hằng ngày | Địa điểm đi lại ổn định, muốn chủ động chỗ đỗ và có vốn dài hạn. | Chưa chắc tiếp tục ở/làm việc tại khu vực; còn lựa chọn thuê tháng thuận tiện. |
| Khai thác cho thuê | Có giá thuê khảo sát, hiểu quyền cho thuê và chịu được thời gian trống khách. | Phụ thuộc vào cam kết miệng, dùng vốn vay cao hoặc cần thu hồi vốn nhanh. |
| Xe điện | Cần sạc thường xuyên, xe tương thích và điều kiện sử dụng rõ ràng. | Chưa rõ phí sạc, giới hạn sử dụng hoặc trách nhiệm bảo trì. |
Chưa chắc nên chọn slot nào? Gửi loại xe, điểm đến hằng ngày và ngân sách để Nguyễn Thu Land hỗ trợ chọn slot phù hợp với lối đi và nhu cầu thực tế.
| Khoản mục | Thông tin tham chiếu |
|---|---|
| Giá giao dịch slot | Theo bảng giá |
| Phí dịch vụ | 750.000đ/tháng |
| Vận hành trụ sạc | Hợp đồng V-GREEN riêng |
| Cho thuê / chuyển nhượng | Chưa có biểu phí trong bộ hồ sơ |
| Vốn vay & chi phí cơ hội | Tùy phương án tài chính |
Nhận báo giá theo mã slot: tầng, loại slot, thuế phí, hạ tầng sạc, tiến độ thanh toán và ngày hiệu lực của bảng hàng.
Đơn giá 750 VNĐ/kWh không phải giá điện bán lẻ được xác nhận, không phải lợi nhuận ròng; 10 năm là thời hạn hợp đồng trạm sạc dự kiến, không phải thời hạn sở hữu slot. Cần xem hợp đồng để xác định cơ chế thanh toán, chi phí khấu trừ và bên chịu trách nhiệm thiết bị.
Giá dự kiến từ 800tr/slot. Chi tiết mức giá và chính sách sẽ được cập nhật khi có thông tin
Đúng. 634 là số slot được chủ đầu tư mở bán chính thức.
Có. Khách hàng có thể tự cho thuê lại hoặc kết hợp vận hành cùng đơn vị quản lý
Cho Nguyễn Thu Land biết loại xe, điểm đến hằng ngày và ngân sách. Bạn sẽ nhận mã slot, mặt bằng, báo giá và những điều cần kiểm tra trước giao dịch.